TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商君书

Shāng Jūn Shū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商君書

Âm Hán Việt THƯƠNG QUÂN THƯ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thương quân thư” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

商君书 nghĩa là Thương Quân thư, văn bản Pháp gia thế kỷ 4 TCN.

Nghĩa của 商君书

Shāng Jūn Shū

THƯƠNG QUÂN THƯTên riêngphồn thể 商君書tên riêng
  1. Thương Quân thư, văn bản Pháp gia thế kỷ 4 TCN

Câu hỏi thường gặp

商君书 nghĩa là gì?

商君书 (shāng jūn shū) nghĩa là Thương Quân thư, văn bản Pháp gia thế kỷ 4 TCN.

商君书 đọc thế nào?

商君书 đọc là Shāng Jūn Shū (pinyin).

Âm Hán Việt của 商君书 là gì?

Âm Hán Việt của 商君书 là "thương quân thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.