TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商学院

shāngxuéyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商學院

Âm Hán Việt THƯƠNG HỌC VIỆN

商学院 nghĩa là trường kinh doanh.

Nghĩa của 商学院

shāngxuéyuàn

THƯƠNG HỌC VIỆNDanh từphồn thể 商學院
  1. Trường kinh doanh
  2. Đại học nghiên cứu kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

商学院 nghĩa là gì?

商学院 (shāngxuéyuàn) nghĩa là trường kinh doanh.

商学院 đọc thế nào?

商学院 đọc là shāngxuéyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 商学院 là gì?

Âm Hán Việt của 商学院 là "thương học viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.