TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商报

shāngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商報

Âm Hán Việt THƯƠNG BÁO

商报 nghĩa là báo kinh doanh.

Nghĩa của 商报

shāngbào

THƯƠNG BÁOphồn thể 商報
  1. Báo kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

商报 nghĩa là gì?

商报 (shāngbào) nghĩa là báo kinh doanh.

商报 đọc thế nào?

商报 đọc là shāngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 商报 là gì?

Âm Hán Việt của 商报 là "thương báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.