商港 (shānggǎng) nghĩa là cảng thương mại, hải cảng buôn bán.
商港 đọc thế nào?
商港 đọc là shānggǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 商港 là gì?
Âm Hán Việt của 商港 là "thương cảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.