TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商科

shāngkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG KHOA

商科 nghĩa là ngành kinh doanh.

Nghĩa của 商科

shāngkē

THƯƠNG KHOADanh từ
  1. Ngành kinh doanh

Shāngkē

THƯƠNG KHOADanh từtên riêng
  1. Công ty IT Thương Khoa, Trung Quốc (từ 1994)

Câu hỏi thường gặp

商科 nghĩa là gì?

商科 (shāngkē, shāngkē) nghĩa là ngành kinh doanh.

商科 đọc thế nào?

商科 đọc là shāngkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 商科 là gì?

Âm Hán Việt của 商科 là "thương khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.