TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商纣王

Shāng Zhòu Wáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商紂王

Âm Hán Việt THƯƠNG TRỤ VƯƠNG

商纣王 nghĩa là Vua Trụ nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là một bạo chúa tàn ác.

Nghĩa của 商纣王

Shāng Zhòu Wáng

THƯƠNG TRỤ VƯƠNGphồn thể 商紂王tên riêng
  1. Vua Trụ nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là một bạo chúa tàn ác

Câu hỏi thường gặp

商纣王 nghĩa là gì?

商纣王 (shāng zhòu wáng) nghĩa là Vua Trụ nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là một bạo chúa tàn ác.

商纣王 đọc thế nào?

商纣王 đọc là Shāng Zhòu Wáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 商纣王 là gì?

Âm Hán Việt của 商纣王 là "thương trụ vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.