TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商路

shānglù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯƠNG LỘ

商路 nghĩa là tuyến đường thương mại.

Nghĩa của 商路

shānglù

THƯƠNG LỘDanh từ
  1. Tuyến đường thương mại

Câu hỏi thường gặp

商路 nghĩa là gì?

商路 (shānglù) nghĩa là tuyến đường thương mại.

商路 đọc thế nào?

商路 đọc là shānglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 商路 là gì?

Âm Hán Việt của 商路 là "thương lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.