TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商队

shāngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商隊

Âm Hán Việt THƯƠNG ĐỘI

商队 nghĩa là đoàn lữ hành.

Nghĩa của 商队

shāngduì

THƯƠNG ĐỘIDanh từphồn thể 商隊
  1. Đoàn lữ hành

Câu hỏi thường gặp

商队 nghĩa là gì?

商队 (shāngduì) nghĩa là đoàn lữ hành.

商队 đọc thế nào?

商队 đọc là shāngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 商队 là gì?

Âm Hán Việt của 商队 là "thương đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.