啜饮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 啜飲
啜饮 nghĩa là nhấp.
Nghĩa của 啜饮
chuòyǐn
Động từphồn thể 啜飲- Nhấp
Câu hỏi thường gặp
啜饮 nghĩa là gì?
啜饮 (chuòyǐn) nghĩa là nhấp.
啜饮 đọc thế nào?
啜饮 đọc là chuòyǐn (pinyin).
Phồn thể: 啜飲
啜饮 nghĩa là nhấp.
啜饮 (chuòyǐn) nghĩa là nhấp.
啜饮 đọc là chuòyǐn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.