TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啦

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
la giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cổn, lạt, lạp

啦 nghĩa là Thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán.

Nghĩa của 啦

la

  1. Thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán
  2. Trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ

lā

  1. từ tượng thanh Âm thanh hát, cổ vũ v.v.
  2. Phiên âm
  3. phương ngữ Tán gẫu

Từ ghép có 啦

Câu ví dụ với 啦

  • 甚么时候吃饭啊?我快饿死了啦! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

啦 nghĩa là gì?

啦 (la, lā) nghĩa là Thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán.

啦 đọc thế nào?

啦 đọc là la (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.