啦
啦 nghĩa là Thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán.
Nghĩa của 啦
la
- Thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán
- Trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ
lā
- từ tượng thanh Âm thanh hát, cổ vũ v.v.
- Phiên âm
- phương ngữ Tán gẫu
Từ ghép có 啦
Câu ví dụ với 啦
- 甚么时候吃饭啊?我快饿死了啦! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387514
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
啦 nghĩa là gì?
啦 (la, lā) nghĩa là Thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán.
啦 đọc thế nào?
啦 đọc là la (pinyin).