TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啧

zé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘖

Âm Hán Việt TRÁCH
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: trách, sách, sạch

啧 nghĩa là Thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm.

Nghĩa của 啧

zé

TRÁCHphồn thể 嘖
  1. Thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm
  2. Tặc lưỡi
  3. Cố gắng (tìm cơ hội để) nói

Từ ghép có 啧

Thành ngữ có 啧

Câu hỏi thường gặp

啧 nghĩa là gì?

啧 (zé) nghĩa là Thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm.

啧 đọc thế nào?

啧 đọc là zé (pinyin).

Âm Hán Việt của 啧 là gì?

Âm Hán Việt của 啧 là "trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.