啫喱
giọng máy của trình duyệt
啫喱 nghĩa là thạch.
Nghĩa của 啫喱
zhělí
Danh từ- từ mượn Thạch
- Gel
Câu hỏi thường gặp
啫喱 nghĩa là gì?
啫喱 (zhělí) nghĩa là thạch.
啫喱 đọc thế nào?
啫喱 đọc là zhělí (pinyin).
啫喱 nghĩa là thạch.
啫喱 (zhělí) nghĩa là thạch.
啫喱 đọc là zhělí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.