TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啷

lāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11

啷 nghĩa là Dùng trong 啷当 (lāngdāng).

Nghĩa của 啷

lāng

  1. Dùng trong 啷当 (lāngdāng)
  2. Dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷 (kuānglāng)

Từ ghép có 啷

Câu hỏi thường gặp

啷 nghĩa là gì?

啷 (lāng) nghĩa là Dùng trong 啷当 (lāngdāng).

啷 đọc thế nào?

啷 đọc là lāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.