TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啼啭

tízhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啼囀

Âm Hán Việt ĐỀ CHUYỂN

啼啭 nghĩa là hót ngọt ngào.

Nghĩa của 啼啭

tízhuàn

ĐỀ CHUYỂNphồn thể 啼囀
  1. Hót ngọt ngào

Câu hỏi thường gặp

啼啭 nghĩa là gì?

啼啭 (tízhuàn) nghĩa là hót ngọt ngào.

啼啭 đọc thế nào?

啼啭 đọc là tízhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 啼啭 là gì?

Âm Hán Việt của 啼啭 là "đề chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.