TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喀喇沁

Kālǎqìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁCH LẠT THẤM

喀喇沁 nghĩa là Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ).

Nghĩa của 喀喇沁

Kālǎqìn

KHÁCH LẠT THẤMtên riêng
  1. Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ)
  2. Quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông
  3. Cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝阳 (Cháoyáng), Liêu Ninh

Câu hỏi thường gặp

喀喇沁 nghĩa là gì?

喀喇沁 (kālǎqìn) nghĩa là Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ).

喀喇沁 đọc thế nào?

喀喇沁 đọc là Kālǎqìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 喀喇沁 là gì?

Âm Hán Việt của 喀喇沁 là "khách lạt thấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.