TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善恶

shàn'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 善惡

Âm Hán Việt THIỆN ÁC

善恶 nghĩa là thiện và ác.

Nghĩa của 善恶

shàn'è

THIỆN ÁCDanh từphồn thể 善惡
  1. Thiện và ác
  2. Cuộc chiến giữa thiện và ác

Câu hỏi thường gặp

善恶 nghĩa là gì?

善恶 (shàn'è) nghĩa là thiện và ác.

善恶 đọc thế nào?

善恶 đọc là shàn'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 善恶 là gì?

Âm Hán Việt của 善恶 là "thiện ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.