TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善罢甘休

shànbàgānxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 善罷甘休

Âm Hán Việt THIỆN BÃI CAM HƯU

善罢甘休 nghĩa là để cho qua chuyện, sẵn sàng buông bỏ.

Nghĩa của 善罢甘休

shànbàgānxiū

THIỆN BÃI CAM HƯUĐộng từphồn thể 善罷甘休
  1. Để cho qua chuyện
  2. Sẵn sàng buông bỏ
  3. Chấp nhận chịu thua

Câu hỏi thường gặp

善罢甘休 nghĩa là gì?

善罢甘休 (shànbàgānxiū) nghĩa là để cho qua chuyện, sẵn sàng buông bỏ.

善罢甘休 đọc thế nào?

善罢甘休 đọc là shànbàgānxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 善罢甘休 là gì?

Âm Hán Việt của 善罢甘休 là "thiện bãi cam hưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.