善罢甘休 nghĩa là để cho qua chuyện, sẵn sàng buông bỏ.
Nghĩa của 善罢甘休
shànbàgānxiū
THIỆN BÃI CAM HƯUĐộng từphồn thể 善罷甘休
Để cho qua chuyện
Sẵn sàng buông bỏ
Chấp nhận chịu thua
Câu hỏi thường gặp
善罢甘休 nghĩa là gì?
善罢甘休 (shànbàgānxiū) nghĩa là để cho qua chuyện, sẵn sàng buông bỏ.
善罢甘休 đọc thế nào?
善罢甘休 đọc là shànbàgānxiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 善罢甘休 là gì?
Âm Hán Việt của 善罢甘休 là "thiện bãi cam hưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.