TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善自保重

shànzìbǎozhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆN TỰ BẢO TRỌNG

善自保重 nghĩa là giữ gìn sức khỏe.

Nghĩa của 善自保重

shànzìbǎozhòng

THIỆN TỰ BẢO TRỌNG
  1. Giữ gìn sức khỏe!

Câu hỏi thường gặp

善自保重 nghĩa là gì?

善自保重 (shànzìbǎozhòng) nghĩa là giữ gìn sức khỏe.

善自保重 đọc thế nào?

善自保重 đọc là shànzìbǎozhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 善自保重 là gì?

Âm Hán Việt của 善自保重 là "thiện tự bảo trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.