TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善财难舍

shàncáinánshě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 善財難捨

Âm Hán Việt THIỆN TÀI NAN XẢ

善财难舍 nghĩa là Quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện.

Nghĩa của 善财难舍

shàncáinánshě

THIỆN TÀI NAN XẢphồn thể 善財難捨
  1. Quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện
  2. Keo kiệt
  3. Bủn xỉn

Câu hỏi thường gặp

善财难舍 nghĩa là gì?

善财难舍 (shàncáinánshě) nghĩa là Quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện.

善财难舍 đọc thế nào?

善财难舍 đọc là shàncáinánshě (pinyin).

Âm Hán Việt của 善财难舍 là gì?

Âm Hán Việt của 善财难舍 là "thiện tài nan xả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.