喉韵 nghĩa là Dư vị dễ chịu ở phía sau cổ họng (đặc biệt khi uống trà).
Nghĩa của 喉韵
hóuyùn
HẦU VẬNphồn thể 喉韻
Dư vị dễ chịu ở phía sau cổ họng (đặc biệt khi uống trà)
Câu hỏi thường gặp
喉韵 nghĩa là gì?
喉韵 (hóuyùn) nghĩa là Dư vị dễ chịu ở phía sau cổ họng (đặc biệt khi uống trà).
喉韵 đọc thế nào?
喉韵 đọc là hóuyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 喉韵 là gì?
Âm Hán Việt của 喉韵 là "hầu vận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.