喉鸣 nghĩa là Âm thanh ở cổ họng như nghẹt thở, tiếng lừa kêu, v.v.
Nghĩa của 喉鸣
hóumíng
HẦU MINHphồn thể 喉鳴
Âm thanh ở cổ họng như nghẹt thở, tiếng lừa kêu, v.v.
Câu hỏi thường gặp
喉鸣 nghĩa là gì?
喉鸣 (hóumíng) nghĩa là Âm thanh ở cổ họng như nghẹt thở, tiếng lừa kêu, v.v.
喉鸣 đọc thế nào?
喉鸣 đọc là hóumíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 喉鸣 là gì?
Âm Hán Việt của 喉鸣 là "hầu minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.