TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喊声

hǎnshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喊聲

Âm Hán Việt HẢM THANH

喊声 nghĩa là la hét, ồn ào.

Nghĩa của 喊声

hǎnshēng

HẢM THANHDanh từphồn thể 喊聲
  1. La hét
  2. Ồn ào

Câu ví dụ với 喊声

  • 会场内,掌声、哨声、喊声、笑声乱成了一锅粥。 Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.Tatoeba #3709241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

喊声 nghĩa là gì?

喊声 (hǎnshēng) nghĩa là la hét, ồn ào.

喊声 đọc thế nào?

喊声 đọc là hǎnshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 喊声 là gì?

Âm Hán Việt của 喊声 là "hảm thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.