“这正是我在找的。”他喊道。"Zhè zhèngshì wǒ zài zhǎo de." tā hǎndào."Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334477
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
喊道 nghĩa là gì?
喊道 (hǎndào) nghĩa là la lên.
喊道 đọc thế nào?
喊道 đọc là hǎndào (pinyin).
Âm Hán Việt của 喊道 là gì?
Âm Hán Việt của 喊道 là "hảm đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.