TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喋血

diéxuè giọng máy của trình duyệt

喋血 nghĩa là tắm máu, thảm sát.

Nghĩa của 喋血

diéxuè

Động từ, Danh từ
  1. Tắm máu
  2. Thảm sát

Câu hỏi thường gặp

喋血 nghĩa là gì?

喋血 (diéxuè) nghĩa là tắm máu, thảm sát.

喋血 đọc thế nào?

喋血 đọc là diéxuè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.