喜从天降 nghĩa là Niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ.
Nghĩa của 喜从天降
xǐcóngtiānjiàng
HỶ TÒNG THIÊN GIÁNGphồn thể 喜從天降
Niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ
Sự kiện vui không ngờ tới
Câu hỏi thường gặp
喜从天降 nghĩa là gì?
喜从天降 (xǐcóngtiānjiàng) nghĩa là Niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ.
喜从天降 đọc thế nào?
喜从天降 đọc là xǐcóngtiānjiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜从天降 là gì?
Âm Hán Việt của 喜从天降 là "hỷ tòng thiên giáng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.