TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜从天降

xǐcóngtiānjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜從天降

Âm Hán Việt HỶ TÒNG THIÊN GIÁNG

喜从天降 nghĩa là Niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ.

Nghĩa của 喜从天降

xǐcóngtiānjiàng

HỶ TÒNG THIÊN GIÁNGphồn thể 喜從天降
  1. Niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ
  2. Sự kiện vui không ngờ tới

Câu hỏi thường gặp

喜从天降 nghĩa là gì?

喜从天降 (xǐcóngtiānjiàng) nghĩa là Niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ.

喜从天降 đọc thế nào?

喜从天降 đọc là xǐcóngtiānjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜从天降 là gì?

Âm Hán Việt của 喜从天降 là "hỷ tòng thiên giáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.