TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜帖

xǐtiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỶ THIẾP
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 份 (fèn), 封 (fēng)

喜帖 nghĩa là thiệp mời đám cưới.

Nghĩa của 喜帖

xǐtiě

HỶ THIẾPDanh từ
  1. Thiệp mời đám cưới

Câu hỏi thường gặp

喜帖 nghĩa là gì?

喜帖 (xǐtiě) nghĩa là thiệp mời đám cưới.

喜帖 đọc thế nào?

喜帖 đọc là xǐtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜帖 là gì?

Âm Hán Việt của 喜帖 là "hỷ thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.