喜当爹 nghĩa là Trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác.
Nghĩa của 喜当爹
xǐdāngdiē
HỶ ĐƯƠNG ĐÀĐộng từphồn thể 喜當爹
từ mới khoảng 2012, tiếng lóng Trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác
Câu hỏi thường gặp
喜当爹 nghĩa là gì?
喜当爹 (xǐdāngdiē) nghĩa là Trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác.
喜当爹 đọc thế nào?
喜当爹 đọc là xǐdāngdiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜当爹 là gì?
Âm Hán Việt của 喜当爹 là "hỷ đương đà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.