喜气洋洋 (xǐqìyángyáng) nghĩa là tràn ngập niềm vui, hân hoan.
喜气洋洋 đọc thế nào?
喜气洋洋 đọc là xǐqìyángyáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜气洋洋 là gì?
Âm Hán Việt của 喜气洋洋 là "hỷ khí dương dương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.