TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜群游

xǐqúnyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỶ QUẦN DU

喜群游 nghĩa là sống theo bầy đàn.

Nghĩa của 喜群游

xǐqúnyóu

HỶ QUẦN DU
  1. ngư học Sống theo bầy đàn

Câu hỏi thường gặp

喜群游 nghĩa là gì?

喜群游 (xǐqúnyóu) nghĩa là sống theo bầy đàn.

喜群游 đọc thế nào?

喜群游 đọc là xǐqúnyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜群游 là gì?

Âm Hán Việt của 喜群游 là "hỷ quần du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.