TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜群飞

xǐqúnfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜群飛

Âm Hán Việt HỶ QUẦN PHI

喜群飞 nghĩa là sống bầy đàn.

Nghĩa của 喜群飞

xǐqúnfēi

HỶ QUẦN PHIphồn thể 喜群飛
  1. Sống bầy đàn

Câu hỏi thường gặp

喜群飞 nghĩa là gì?

喜群飞 (xǐqúnfēi) nghĩa là sống bầy đàn.

喜群飞 đọc thế nào?

喜群飞 đọc là xǐqúnfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜群飞 là gì?

Âm Hán Việt của 喜群飞 là "hỷ quần phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.