喜蛋 nghĩa là Trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé.
Nghĩa của 喜蛋
xǐdàn
HỶ ĐẢNDanh từ
Trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé
Câu hỏi thường gặp
喜蛋 nghĩa là gì?
喜蛋 (xǐdàn) nghĩa là Trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé.
喜蛋 đọc thế nào?
喜蛋 đọc là xǐdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜蛋 là gì?
Âm Hán Việt của 喜蛋 là "hỷ đản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.