TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喝采

hècǎi giọng máy của trình duyệt

喝采 nghĩa là hoan hô, cổ vũ.

Nghĩa của 喝采

hècǎi

  1. Hoan hô
  2. Cổ vũ

Câu hỏi thường gặp

喝采 nghĩa là gì?

喝采 (hècǎi) nghĩa là hoan hô, cổ vũ.

喝采 đọc thế nào?

喝采 đọc là hècǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.