喝采
giọng máy của trình duyệt
喝采 nghĩa là hoan hô, cổ vũ.
Nghĩa của 喝采
hècǎi
- Hoan hô
- Cổ vũ
Câu hỏi thường gặp
喝采 nghĩa là gì?
喝采 (hècǎi) nghĩa là hoan hô, cổ vũ.
喝采 đọc thế nào?
喝采 đọc là hècǎi (pinyin).
喝采 nghĩa là hoan hô, cổ vũ.
喝采 (hècǎi) nghĩa là hoan hô, cổ vũ.
喝采 đọc là hècǎi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.