喧宾夺主 (xuānbīnduózhǔ) nghĩa là Dịch: tiếng khách át tiếng chủ.
喧宾夺主 đọc thế nào?
喧宾夺主 đọc là xuānbīnduózhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 喧宾夺主 là gì?
Âm Hán Việt của 喧宾夺主 là "huyên tân đoạt chủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.