TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喧宾夺主

xuānbīnduózhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喧賓奪主

Âm Hán Việt HUYÊN TÂN ĐOẠT CHỦ

喧宾夺主 nghĩa là Dịch: tiếng khách át tiếng chủ.

Nghĩa của 喧宾夺主

xuānbīnduózhǔ

HUYÊN TÂN ĐOẠT CHỦCụm từphồn thể 喧賓奪主
  1. thành ngữ Dịch: tiếng khách át tiếng chủ
  2. Nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính
  3. Chi tiết nhỏ che mờ điểm chính
  4. Nước sốt ngon hơn cá

Câu hỏi thường gặp

喧宾夺主 nghĩa là gì?

喧宾夺主 (xuānbīnduózhǔ) nghĩa là Dịch: tiếng khách át tiếng chủ.

喧宾夺主 đọc thế nào?

喧宾夺主 đọc là xuānbīnduózhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 喧宾夺主 là gì?

Âm Hán Việt của 喧宾夺主 là "huyên tân đoạt chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.