TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷子

pēnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴子

Âm Hán Việt PHÚN TỬ

喷子 nghĩa là máy phun, thiết bị phun, súng.

Nghĩa của 喷子

pēnzi

PHÚN TỬDanh từphồn thể 噴子
  1. Máy phun; thiết bị phun
  2. tiếng lóng Súng
  3. Cư dân mạng gây rối; kẻ thù ghét

Câu hỏi thường gặp

喷子 nghĩa là gì?

喷子 (pēnzi) nghĩa là máy phun, thiết bị phun, súng.

喷子 đọc thế nào?

喷子 đọc là pēnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷子 là gì?

Âm Hán Việt của 喷子 là "phún tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.