TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷池

pēnchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴池

Âm Hán Việt PHÚN TRÌ

喷池 nghĩa là bể phun nước, bể ngưng tụ phun.

Nghĩa của 喷池

pēnchí

PHÚN TRÌphồn thể 噴池
  1. Bể phun nước
  2. Bể ngưng tụ phun

Câu hỏi thường gặp

喷池 nghĩa là gì?

喷池 (pēnchí) nghĩa là bể phun nước, bể ngưng tụ phun.

喷池 đọc thế nào?

喷池 đọc là pēnchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷池 là gì?

Âm Hán Việt của 喷池 là "phún trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.