TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷洒器

pēnsǎqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴灑器

Âm Hán Việt PHÚN SÁI KHÍ

喷洒器 nghĩa là máy phun nước, bình xịt.

Nghĩa của 喷洒器

pēnsǎqì

PHÚN SÁI KHÍphồn thể 噴灑器
  1. Máy phun nước; bình xịt

Câu hỏi thường gặp

喷洒器 nghĩa là gì?

喷洒器 (pēnsǎqì) nghĩa là máy phun nước, bình xịt.

喷洒器 đọc thế nào?

喷洒器 đọc là pēnsǎqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷洒器 là gì?

Âm Hán Việt của 喷洒器 là "phún sái khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.