TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷漆推进

pēnqītuījìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴漆推進

Âm Hán Việt PHÚN TẤT SUY TIẾN

喷漆推进 nghĩa là phản lực đẩy.

Nghĩa của 喷漆推进

pēnqītuījìn

PHÚN TẤT SUY TIẾNphồn thể 噴漆推進
  1. Phản lực đẩy

Câu hỏi thường gặp

喷漆推进 nghĩa là gì?

喷漆推进 (pēnqītuījìn) nghĩa là phản lực đẩy.

喷漆推进 đọc thế nào?

喷漆推进 đọc là pēnqītuījìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷漆推进 là gì?

Âm Hán Việt của 喷漆推进 là "phún tất suy tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.