TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷砂

pēnshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴砂

Âm Hán Việt PHÚN SA

喷砂 nghĩa là phun cát, phun mài mòn.

Nghĩa của 喷砂

pēnshā

PHÚN SAphồn thể 噴砂
  1. Phun cát
  2. Phun mài mòn

Câu hỏi thường gặp

喷砂 nghĩa là gì?

喷砂 (pēnshā) nghĩa là phun cát, phun mài mòn.

喷砂 đọc thế nào?

喷砂 đọc là pēnshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷砂 là gì?

Âm Hán Việt của 喷砂 là "phún sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.