TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷粪

pēnfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴糞

Âm Hán Việt PHÚN PHẨN

喷粪 nghĩa là nói nhảm, đầy chuyện nhảm nhí.

Nghĩa của 喷粪

pēnfèn

PHÚN PHẨNĐộng từphồn thể 噴糞
  1. Nói nhảm; đầy chuyện nhảm nhí

Câu hỏi thường gặp

喷粪 nghĩa là gì?

喷粪 (pēnfèn) nghĩa là nói nhảm, đầy chuyện nhảm nhí.

喷粪 đọc thế nào?

喷粪 đọc là pēnfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷粪 là gì?

Âm Hán Việt của 喷粪 là "phún phẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.