喷粪 (pēnfèn) nghĩa là nói nhảm, đầy chuyện nhảm nhí.
喷粪 đọc thế nào?
喷粪 đọc là pēnfèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 喷粪 là gì?
Âm Hán Việt của 喷粪 là "phún phẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.