TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷雾

pēnwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴霧

Âm Hán Việt PHÚN VỤ

喷雾 nghĩa là phun sương, phun mù.

Nghĩa của 喷雾

pēnwù

PHÚN VỤĐộng từ, Danh từphồn thể 噴霧
  1. Phun sương
  2. Phun mù

Từ ghép có 喷雾

Câu hỏi thường gặp

喷雾 nghĩa là gì?

喷雾 (pēnwù) nghĩa là phun sương, phun mù.

喷雾 đọc thế nào?

喷雾 đọc là pēnwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷雾 là gì?

Âm Hán Việt của 喷雾 là "phún vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.