TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷饭

pēnfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴飯

Âm Hán Việt PHÚN PHẠN

喷饭 nghĩa là cười phá lên.

Nghĩa của 喷饭

pēnfàn

PHÚN PHẠNĐộng từphồn thể 噴飯
  1. khẩu ngữ Cười phá lên

Câu hỏi thường gặp

喷饭 nghĩa là gì?

喷饭 (pēnfàn) nghĩa là cười phá lên.

喷饭 đọc thế nào?

喷饭 đọc là pēnfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷饭 là gì?

Âm Hán Việt của 喷饭 là "phún phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.