TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喹啉

kuílín giọng máy của trình duyệt

喹啉 nghĩa là Quinolin C6H4(CH)3N (dược học).

Nghĩa của 喹啉

kuílín

Danh từ
  1. từ mượn Quinolin C6H4(CH)3N (dược học)

Câu hỏi thường gặp

喹啉 nghĩa là gì?

喹啉 (kuílín) nghĩa là Quinolin C6H4(CH)3N (dược học).

喹啉 đọc thế nào?

喹啉 đọc là kuílín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.