TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喹诺酮

kuínuòtóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喹諾酮

喹诺酮 nghĩa là Quinolon (một dẫn xuất hydroxyl của quinolin, ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn).

Nghĩa của 喹诺酮

kuínuòtóng

phồn thể 喹諾酮
  1. Quinolon (một dẫn xuất hydroxyl của quinolin, ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn)

Câu hỏi thường gặp

喹诺酮 nghĩa là gì?

喹诺酮 (kuínuòtóng) nghĩa là Quinolon (một dẫn xuất hydroxyl của quinolin, ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn).

喹诺酮 đọc thế nào?

喹诺酮 đọc là kuínuòtóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.