喽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嘍
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâu, lũ
喽 nghĩa là (trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le)).
Nghĩa của 喽
lou
LÂUphồn thể 嘍- (trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le))
- Trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống
lóu
LÂUphồn thể 嘍- Thuộc hạ trong băng cướp
Từ ghép có 喽
Câu hỏi thường gặp
喽 nghĩa là gì?
喽 (lou, lóu) nghĩa là (trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le)).
喽 đọc thế nào?
喽 đọc là lou (pinyin).
Âm Hán Việt của 喽 là gì?
Âm Hán Việt của 喽 là "lâu".