TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喽

lou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘍

Âm Hán Việt LÂU
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâu, lũ

喽 nghĩa là (trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le)).

Nghĩa của 喽

lou

LÂUphồn thể 嘍
  1. (trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le))
  2. Trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống

lóu

LÂUphồn thể 嘍
  1. Thuộc hạ trong băng cướp

Từ ghép có 喽

Câu hỏi thường gặp

喽 nghĩa là gì?

喽 (lou, lóu) nghĩa là (trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le)).

喽 đọc thế nào?

喽 đọc là lou (pinyin).

Âm Hán Việt của 喽 là gì?

Âm Hán Việt của 喽 là "lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.