Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 13Cấu tạo: ⿱品木Mọi âm Hán Việt của chữ: thao, táo
喿 nghĩa là Tiếng chim hót líu lo.
Nghĩa của 喿
sào
Tiếng chim hót líu lo
Câu hỏi thường gặp
喿 nghĩa là gì?
喿 (sào) nghĩa là Tiếng chim hót líu lo.
喿 đọc thế nào?
喿 đọc là sào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.