TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗅探

xiùtàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨU THÁM

嗅探 nghĩa là đánh hơi.

Nghĩa của 嗅探

xiùtàn

KHỨU THÁM
  1. Đánh hơi (để tìm gì đó)

Câu hỏi thường gặp

嗅探 nghĩa là gì?

嗅探 (xiùtàn) nghĩa là đánh hơi.

嗅探 đọc thế nào?

嗅探 đọc là xiùtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗅探 là gì?

Âm Hán Việt của 嗅探 là "khứu thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.