TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗅球

xiùqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨU CẦU

嗅球 nghĩa là hành khứu giác.

Nghĩa của 嗅球

xiùqiú

KHỨU CẦU
  1. Hành khứu giác (giải phẫu)

Câu hỏi thường gặp

嗅球 nghĩa là gì?

嗅球 (xiùqiú) nghĩa là hành khứu giác.

嗅球 đọc thế nào?

嗅球 đọc là xiùqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗅球 là gì?

Âm Hán Việt của 嗅球 là "khứu cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.