TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗔目

chēnmù giọng máy của trình duyệt

嗔目 nghĩa là trừng mắt, ánh nhìn giận dữ.

Nghĩa của 嗔目

chēnmù

  1. Trừng mắt
  2. Ánh nhìn giận dữ
  3. Mở to mắt
  4. Nhìn chằm chằm tức giận
  5. Nhìn trừng trừng
  6. Trợn mắt

Câu hỏi thường gặp

嗔目 nghĩa là gì?

嗔目 (chēnmù) nghĩa là trừng mắt, ánh nhìn giận dữ.

嗔目 đọc thế nào?

嗔目 đọc là chēnmù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.