TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗙

pǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bang, bảng, bảnh

嗙 nghĩa là khoe khoang, tự hào.

Nghĩa của 嗙

pǎng

  1. phương ngữ Khoe khoang
  2. Tự hào
  3. từ tượng thanh Âm thanh đánh vào cái gì đó

Câu hỏi thường gặp

嗙 nghĩa là gì?

嗙 (pǎng) nghĩa là khoe khoang, tự hào.

嗙 đọc thế nào?

嗙 đọc là pǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.