嗜碱性球 nghĩa là Bạch cầu hạt ưa bazơ (một loại bạch cầu).
Nghĩa của 嗜碱性球
shìjiǎnxìngqiú
THỊ KIỀM TÍNH CẦUphồn thể 嗜鹼性球
Bạch cầu hạt ưa bazơ (một loại bạch cầu)
Câu hỏi thường gặp
嗜碱性球 nghĩa là gì?
嗜碱性球 (shìjiǎnxìngqiú) nghĩa là Bạch cầu hạt ưa bazơ (một loại bạch cầu).
嗜碱性球 đọc thế nào?
嗜碱性球 đọc là shìjiǎnxìngqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 嗜碱性球 là gì?
Âm Hán Việt của 嗜碱性球 là "thị kiềm tính cầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.